sliding scale

/'slaidiɳ'skeil/
Học thuật
Thân thiện
sliding scale

The company uses a sliding scale to adjust salaries based on local living costs.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Thang linh hoạt, thang trượt: Một hệ thống tính toán trong đó tỷ lệ hoặc số tiền phải trả thay đổi dựa trên một yếu tố khác, chẳng hạn như thu nhập, chi phí sinh hoạt hoặc khả năng tài chính. thường được sử dụng trong thuế, học phí, lệ phí y tế hoặc tiền lương để đảm bảo tính công bằng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The clinic uses a sliding scale for its fees based on the patient's income. (Phòng khám sử dụng thang linh hoạt cho lệ phí dựa trên thu nhập của bệnh nhân.)
    • Tuition is determined on a sliding scale, so families with lower incomes pay less. (Học phí được xác định theo thang linh hoạt, vậy các gia đình thu nhập thấp hơn sẽ trả ít hơn.)
    • The union negotiated a wage increase tied to a sliding scale linked to inflation. (Công đoàn đã đàm phán một mức tăng lương gắn với thang linh hoạt liên quan đến lạm phát.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be on a sliding scale": được tính theo thang linh hoạt.

    • All our consultation fees are on a sliding scale. (Tất cả phí tư vấn của chúng tôi đều được tính theo thang linh hoạt.)
  • "to operate/use a sliding scale": vận hành/sử dụng thang linh hoạt.

    • The organization operates a sliding scale to make its services accessible to everyone. (Tổ chức vận hành một thang linh hoạt để làm cho dịch vụ của mình có thể tiếp cận được với tất cả mọi người.)
Biến thể từ gần giống
  • Scale (n): thang đo, tỷ lệ.

    • The map has a scale of 1:100,000. (Bản đồ tỷ lệ 1:100,000.)
  • Graduated scale (n): thang phân bậc (một khái niệm tương tự, thường chỉ một hệ thống các bậc hoặc mức cố định).

Từ đồng nghĩa
  • Variable rate: tỷ lệ thay đổi.
  • Adjusted scale: thang điều chỉnh.
  • Income-based fee: lệ phí dựa trên thu nhập.
Thành ngữ liên quan
  • To slide the scale: (cách diễn đạt không phổ biến) có thể chỉ việc điều chỉnh thang linh hoạt.
    • The new policy effectively slides the scale in favor of low-income families. (Chính sách mới thực chất điều chỉnh thang linh hoạt lợi cho các gia đình thu nhập thấp.)
sliding scale

The company uses a sliding scale to adjust salaries based on local living costs.

danh từ
  1. thang đối chiếu (thuế , lương, giá cả, đã làm sẵn)